FEATURED:

 “Ứng tuyển nhanh chóng - Nhận ngay thưởng nóng" Xem ngay danh sách công việc đang trao thưởng.
Ứng Viên

Top 75+ câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing (Có câu trả lời mẫu)

Nếu vượt qua được vòng CV nhờ vào những ấn tượng ban đầu thì vòng việc trả lời các câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing sẽ mang đến các trải nghiệm rất thú vị cho ứng viên. Để thêm phần tự tin và có sự chuẩn bị tốt nhất cho cuộc phỏng vấn của mình, cùng freeC điểm qua Top 77 câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing được chọn lọc (kèm gợi ý trả lời cụ thể) dành cho cả Fresher và ứng viên có nhiều năm kinh nghiệm.

câu hỏi phỏng vấn digital marketing
câu hỏi phỏng vấn vị trí digital marketing (source: freepik)

Bộ câu hỏi phỏng vấn vị trí Digital Marketing sẽ được khai thác ở nhiều khía cạnh khác nhau. Từ câu hỏi phỏng vấn chung; kinh nghiệm và kiến thức nền; câu hỏi phỏng vấn chuyên sâu về Digital Marketing.

Dưới đây là tuyển tập các question thú vị mà ứng nên có thể tham khảo. Nào, cùng checklist với freeC nhé!

1. Bạn thường làm việc với nền tảng và phần mềm Digital Marketing nào?

(What digital marketing software and platforms do you usually work with?)

Trả lời: 

“Tôi làm việc nhiều trên các mạng xã hội như Facebook, Instagram, Linkedin,… Đối với mạng xã hội, tôi sử dụng phần mềm như Agorapulse và Hootsuite để lên lịch đăng bài, thu hút người theo dõi và phát triển báo cáo hàng tháng. Đối với content marketing, tôi sử dụng Ahrefs để nghiên cứu từ khóa và dùng WordPress để quản lý và xuất bản nội dung. Tôi cũng được cấp các chứng chỉ khoa học cho Facebook và Google Ads.”

“I work a lot with social networks like Facebook, Instagram, Linkedin, for social networking networks. I use software like Agorapulse and Hootsuite to log them, attract the stalker and develop a month’s report. For content marketing, I use Ahrefs for keyword research and use WordPress to manage and publish the contents. I’ve also been given scientific credentials for Facebook and Google Ads.”

2. Hãy mô tả một trong những chiến dịch thành công nhất của bạn?

(Describe one of your most successful operations?)

Trả lời:

“Tôi đã đạt được doanh số bán hàng top 1 trong chiến dịch truyền thông vào đầu năm nay. Tôi đã làm việc với khách hàng để xây dựng từng giai đoạn của phễu tiếp thị, tuyển dụng một nhóm có kinh nghiệm để thực hiện và quản lý mọi phần của dự án. Cuối cùng, chúng tôi đã vượt mục tiêu doanh thu 150%, điều này khiến khách hàng thuê công ty của tôi cho các dự án Digital Marketing tiếp theo ”.

“I’ve achieved top sales in the media operation this year, I’ve been working with clients to build every stage of the market, recruiting a group of top-level operations to run and run all of the projects, at the end. I’ve crossed the target of 150’s procreation, which makes my client rent my company for the next digital marketing project.”

3. Làm thế nào để bạn biết khi nào một chiến dịch không thành công?

(How do you know when a campaign doesn’t work?)

Trả lời:

“Tôi nghĩ điều đó nằm ở những kết quả không như kỳ vọng ban đầu. Cụ thể, một chiến dịch tôi thực hiện chỉ đạt được 50% mục tiêu nhận biết thương hiệu. tôi nghĩ rằng một phần mình đặt mục tiêu quá cao và lượng ngân sách quá nhỏ để thực hiện nó. Từ dự án này, tôi đã học được cách thực tế hơn khi đặt mục tiêu và chủ động đề ra các giải pháp nếu chiến dịch không hoạt động như mong đợi ”.

“I think it’s in the results that are not what it was, specifically, a campaign I only achieved is 50%-targeted, which I think a part of my target is too high and a budget to be realistic. This case, I’ve learned better by setting up targets and initiative if the operation isn’t operational.”

4. Thách thức nghiêm trọng nhất đối với các nhà Digital Marketing ngày nay là gì?

(What’s the most serious challenge to the digital marketing houses today?)

Trả lời:

 “Theo tôi, thách thức lớn nhất đối với các nhà Digital Marketing là tạo ra kết quả tốt trong một thị trường ngày càng phát triển. Để tiếp tục cạnh tranh trên thị trường, tôi nghĩ các nhà Digital Marketing cần dành ít nhất 15% thời gian làm việc của họ để theo dõi các xu hướng mới và thử nghiệm các kỹ thuật mới. Bằng cách theo dõi những phát triển mới và thử các phương pháp sáng tạo, các nhà Digital Marketing tốt nhất có thể thành công ngay cả khi bối cảnh Digital Marketing thay đổi nhanh chóng.

“I think the biggest challenge of the marketing houses is to create a positive result in a market that’s growing up. To continue to compete in the market, I think the designer needs to spend at least six years at their time. To monitor the new direction and test new techniques by watching new developments and testing the creative methods, the best digital markets can be successful even when the context of the digital marketing is rapidly changing.”

5. Bạn có kinh nghiệm với các chiến dịch Digital Marketing hợp tác không?

(Do you have any experience with the digital marketing campaign?)

digital marketing
câu hỏi phỏng vấn cho digital marketing (source: freepik)

Trả lời:

“Có, tôi đã ít nhất một lần hợp tác với các công ty khác và dẫn đầu hai chiến dịch với các bộ phận khác. Theo kinh nghiệm của tôi, phần quan trọng nhất của một chiến dịch Digital Marketing hợp tác là thống nhất về chiến lược, vai trò và mục tiêu trong cuộc họp đầu tiên. Việc thiết lập các thước đo và mốc thời gian cũng là điều cần thiết để tất cả mọi người có liên quan hiểu được cách đạt được mục tiêu.”

“Yes, I’ve at least been working with other companies and led two operations to other parts. In my experience, the most important part of a technical operation is to unify strategy, part of the operation as part of the operation, the operation and the operation in the role of the operation and the operation, and the operation in the operation, and the operation, and the operation in the operation in the first target. It’s essential for everyone to understand how to achieve the measure of measurements and levels that the time level is necessary for everyone to understand how to reach the target.”

6. Bạn có thể thảo luận về thời điểm mà nhóm của bạn không có sự thống nhất chung và giải thích cách bạn giải quyết vấn đề không?

(Can you discuss the moment your group doesn’t have a shared agreement and explain how you solve this problem?)

Trả lời:

 “Khi tôi dẫn đầu một chiến dịch tự động hóa tiếp thị gần đây, nhóm của tôi không đồng ý với chiến lược của tôi. Tôi đã yêu cầu từng người giải thích những băn khoăn của họ. Sau đó, chúng tôi đã thảo luận về những ưu và nhược điểm. Cuối cùng, chúng tôi đã sửa đổi chiến lược của mình để giải quyết các mối quan tâm của nhóm và thực hiện một chiến dịch thành công, giúp tôi biết được giá trị của sự tôn trọng như thế nào đối với việc cải thiện tinh thần đồng đội. ”

“When I was leading an automated campaign of recent marketing, my team didn’t agree with my strategy, I asked each of them to explain their freckles, and then we discussed our priorities and disadvantages and weaknesses. I’ve modified my strategy to solve the concerns of the group and performed a successful operation, helping me know what value of respect is to improve the company’s spirit.”

7. Điều gì khiến bạn trở thành một ứng cử viên sáng giá cho vị trí này?

(What makes you a bright candidate for this position?)

Trả lời:

“Tôi có bằng Cử nhân về Marketing và tôi có 5 năm kinh nghiệm quản lý các tài khoản mạng xã hội; chạy các chiến dịch quảng cáo tìm kiếm có trả phí. Tôi giữ vị trí nhóm trưởng trong 3 năm và kỹ năng lãnh đạo của tôi đã góp phần tăng doanh thu 20% cho tổ chức hiện tại của tôi. Tôi tin tưởng rằng các kỹ năng, kinh nghiệm và tham vọng của tôi sẽ mang lại lợi ích cho tổ chức của bạn, đặc biệt là với mục tiêu tăng trưởng doanh thu công ty trong năm tới. ”

“I have a Ph.D. and I have five years of experience managing social networking accounts and running the search campaign for compensation. I kept my team for three years and I’ve mastered my team in eight-year i’ve contributed to my team. I believe that my skills, my experience and ambition will provide for your organization, especially with the target of the company next year.”

8. Những cách hiệu quả nhất để tăng lưu lượng truy cập vào trang web của bạn là gì?

(What’s the most efficient way to increase your access to your website?)

Trả lời: 

  • Tìm kiếm có trả tiền
  • Quảng cáo hiển thị
  • Tiếp thị nội dung
  • Viết tiêu đề rõ ràng
  • Hoạt động SEO
  • Tối ưu hóa nội dung
  • Nhắm mục tiêu từ khóa đuôi dài
  • Viết blog của khách
  • Tìm kiếm lưu lượng truy cập giới thiệu
  • Đăng nội dung trên LinkedIn
  • Liên kết nội bộ
  • Thư điện tử quảng cáo
  • Paid Search
  • Display Advertising
  • Content Marketing
  • Writing Clear Headlines
  • SEO Activities Content
  • Optimization
  • Targeting Long Tail Keywords
  • Guest Blogging
  • Seeking Referral Traffic
  • Posting Content Content on LinkedIn
  • Internal Links
  • Promotional Email

9. Định nghĩa SEO?

(SEO Definition?)

Trả lời:

“SEO hoặc Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm là quá trình tăng số lượng và chất lượng lưu lượng truy cập trang web bằng cách tăng khả năng hiển thị cho người dùng của công cụ tìm kiếm web. SEO là quy trình lấy lưu lượng truy cập từ các kết quả tìm kiếm không phải trả phí, biên tập hoặc tự nhiên trên các công cụ tìm kiếm.”

“SEO or Search Engine Optimization is the process of increasing the quantity and quality of website traffic by increasing the visibility to users of web search engines. SEO is the process of getting traffic from organic, editorial, or organic search results on search engines.”

10. Giải thích các từ khóa trong Digital marketing? Nó quan trọng như thế nào đối với SEO?

(Explain the keywords in Digital marketing? How important is it for SEO?)

Trả lời: 

“Từ khóa là yếu tố cơ bản và quan trọng nhất của Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm. Người dùng sử dụng từ khóa để tìm kiếm một sản phẩm hoặc dịch vụ trên internet.

Từ khóa là cốt lõi của tất cả các nỗ lực SEO của bạn. Chúng rất quan trọng để có thứ hạng tốt hơn trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERPs).”

“Keywords are the most basic and important element of Search Engine Optimization. Users use keywords to search for a product or service on the internet.

Keywords are at the core of all your SEO efforts. They are important for better ranking in search engine results pages (SERPs).”

11. Các lĩnh vực chính mà bạn có thể sử dụng từ khóa để tối ưu hóa xếp hạng trang web của mình là gì?

(What are the main areas where you can use keywords to optimize your website ranking?)

Trả lời: 

  • URL trang web
  • Trang Tiêu đề
  • Thẻ meta
  • Nội dung trang web
  • Tiêu đề
  • Site URL
  • Site Title
  • Meta Tag
  • Site Content
  • Headlines

12. Các loại SEO khác nhau là gì?

(What are the different types of SEO?)

digital marketing
câu hỏi phỏng vấn vị trí digital marketing (source: freepik)

(What are the different types of SEO?)

Trả lời: 

“SEO mũ trắng – Đây là kỹ thuật SEO phổ biến nhất sử dụng các phương pháp và kỹ thuật để cải thiện thứ hạng công cụ tìm kiếm của một trang web không tuân theo các nguyên tắc của công cụ tìm kiếm. SEO mũ trắng sử dụng các kỹ thuật như nội dung chất lượng cao, mua lại liên kết, tối ưu hóa HTML trang web và tái cấu trúc.

SEO mũ đen – Nó khai thác các điểm yếu khác nhau trong các thuật toán của công cụ tìm kiếm để có được thứ hạng cao. SEO mũ đen không tuân theo các nguyên tắc SEO được đặt ra bởi các công cụ tìm kiếm. Một số kỹ thuật SEO mũ đen là nhồi nhét từ khóa, spam liên kết, văn bản ẩn, liên kết ẩn.

SEO mũ xám – SEO mũ xám không phải là đen cũng không phải là trắng, nó kết hợp cả hai. Đó là sự chuyển đổi từ kỹ thuật SEO đen sang kỹ thuật SEO trắng và từ kỹ thuật SEO trắng sang kỹ thuật SEO đen.”

“White hat SEO – This is the most common SEO technique that uses methods and techniques to improve the search engine ranking of a website that is not following search engine guidelines. White hat SEO uses techniques like high-quality content, link acquisition, website HTML optimization, and restructuring.

Black Hat SEO – It exploits various weaknesses in search engine algorithms to get high rankings. Black hat SEO does not follow the SEO guidelines set forth by the search engines. Some of the black hat SEO techniques are keyword stuffing, link spam, hidden text, hidden links.

Gray Hat SEO – Gray Hat SEO is neither black nor white, it combines the two. It is the transition from black SEO techniques to white SEO techniques and from white SEO techniques to black SEO techniques.”

13. Tối ưu hóa On-page và Off-page là gì?

( What is on-page and off-page optimization?)

Trả lời:

“On-page: Nó đề cập đến các yếu tố mà bạn có thể tối ưu hóa trên trang web của riêng mình để tăng lưu lượng truy cập. Các thành phần chính liên quan đến tối ưu hóa trên trang là – Tiêu đề của trang, Thẻ mô tả meta, Hình ảnh được tối ưu hóa với thẻ alt, cấu trúc URL, Nội dung chất lượng cao, Liên kết nội bộ được tối ưu hóa.

Off-page: Nó bao gồm việc thu thập các liên kết ngược cho trang của bạn từ các trang web có thẩm quyền trong thị trường ngách của bạn. Các thành phần chính liên quan đến tối ưu hóa Off-page là – Có được các backlink, Tận dụng tương tác xã hội với trang web của bạn, Quảng cáo nội dung của bạn qua các kênh xã hội, Thêm bookmarks social, guest post.”

“On-page: It refers to the elements that you can optimize on your own website to increase traffic. The main components involved in on-page optimization are – Title of the page, Meta description tag, Optimized images with alt tags, URL structure, High quality content, Optimized internal links optimization.

Off-page: It includes gathering backlinks for your page from authority sites in your niche. The key components involved in off-page optimization are – Acquire backlinks, Leverage social interaction with your website, Promote your content via social channels, Add book bookmarks Social, Guest Blogging.”

14. Kể tên một số công cụ Digital Marketing hữu ích?

(Name some useful Digital Marketing tools?)

Trả lời;

  • Keyword Discovery
  • RankWatch
  • Moz
  • Alexa Rank
  • Google Analytics
  • Crazy Egg Heat Map
  • Favicon
  • Generator XML Sitemap
  • Generator Link Popularity SubmitExpress
  • Keyword Tracker Digital
  • Google Trends
  • Google
  • Kissmetrics 
  • SEMrush
  • Ahrefs
  • Buzzsumo
  • AdEspresso 
  • MailChimp 
  • Unbounce 
  • Hasoffers

15. Giải thích về quảng cáo PPC hoặc Pay Per Click?

(Explain PPC or Pay Per Click advertising?)

Trả lời: 

“Trong quảng cáo Trả tiền cho mỗi lần nhấp, nhà quảng cáo trả tiền cho nhà xuất bản (chủ sở hữu trang web hoặc một máy chủ của trang web) khi quảng cáo được nhấp.”

“In Pay-per-click advertising, the advertiser pays the publisher (the website owner or a website host) when the ad is clicked.”

16. Giải thích về Google Adwords?

(Explanation of Google Adwords. Answer?)

Trả lời: 

“Google AdWords là một dịch vụ quảng cáo trực tuyến của Google, để giúp các nhà tiếp thị tiếp cận khách hàng của họ ngay lập tức. Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ này để hiển thị quảng cáo trên Google và mạng quảng cáo của Google. 

Adwords cho phép các doanh nghiệp đặt ngân sách cho quảng cáo và các khoản thanh toán xảy ra khi mọi người nhấp vào quảng cáo. Dịch vụ Google Adwords tập trung vào từ khóa.”

“Google AdWords is an online advertising service from Google, to help marketers reach their customers instantly. Businesses use this service to display ads on Google and the Google ad network. 

Adwords allows businesses to set a budget for advertising and the payments that occur when people click on the ad. Google Adwords service focuses on keywords.”

17. Giải thích Tiếp thị lại của Google AdWords?

(Google AdWords Remarketing Explained?)

Trả lời: 

“Tiếp thị lại của Google AdWords được đề cập đến một chiến lược tiếp thị được nhắm mục tiêu hỗ trợ các nhà tiếp thị tiếp cận với những người đã truy cập trang web của họ trước đây nhưng không hoàn tất việc mua hàng.

Nó giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi vì những khách truy cập trang web trước đây có thể đã quen thuộc với thương hiệu của bạn và dễ dàng chuyển thành khách hàng tiềm năng.”

“Google AdWords remarketing refers to a targeted marketing strategy that helps marketers reach people who have previously visited their website but did not complete a purchase.

It helps increase conversion rates because previous website visitors may already be familiar with your brand and easily convert into leads.”

18. Giới hạn cho các ký tự trong Quảng cáo AdWords là gì?

(What is the character limit in AdWords Ads?)

Trả lời: 

“Dòng tiêu đề và dòng tiêu đề phụ không được nhiều hơn 30 ký tự và phần mô tả phải trong vòng 90 ký tự.”

“Subject lines and subheadings should be no more than 30 characters, and the description should be within 90 characters.”

19. Kể tên một số tiện ích mở rộng quảng cáo Google AdWords?

(Name some Google AdWords advertising extensions?)

Trả lời:

  • Tiện ích mở rộng cuộc gọi
  • Tiện ích mở rộng chú thích
  • Quảng cáo tiện ích mở rộng
  • Phần mở rộng về đoạn thông tin có cấu trúc
  • Phần mở rộng về liên kết trang web
  • Phần mở rộng về địa điểm của đơn vị liên kết
  • Phần mở rộng ứng dụng
  • Call Extensions 
  • Call-out Extensions
  • Extension Ads
  • Structured Snippet
  • Extensions Sitelink
  • Extensions Affiliate Location Extensions
  • App extension

20. Đâu là cách tiếp cận lý tưởng cho các chiến dịch PPC hiệu quả?

(What is the ideal approach for effective PPC campaigns?)

Trả lời:

  • Thêm nhiều từ khóa PPC hơn để mở rộng phạm vi tiếp cận
  • Chia quảng cáo thành các phân đoạn nhỏ hơn để có Tỷ lệ nhấp (CTR) tốt hơn
  • Xem xét các từ khóa PPC không hoạt động
  • Tinh chỉnh các trang đích để phù hợp với các truy vấn tìm kiếm
  • Cải thiện mức độ liên quan của chiến dịch bằng cách thêm các từ khóa phủ định
  • Add more PPC keywords to expand reach
  • Break your ads into smaller segments for better Click-through Rate (CTR)
  • Review inactive PPC keywords
  • Refine landing pages to match search queries
  • Improve campaign relevance by adding negative keywords

21. Bạn có thể làm gì để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi của mình?

(What can you do to improve your conversion rate?)

Trả lời: 

“Có thể đạt được tỷ lệ chuyển đổi tăng lên bằng cách thử nghiệm các yếu tố trang web khác nhau, đặc biệt là trên trang đích. Ngoài ra, bạn có thể thử nghiệm chức năng, bố cục và phong cách trên các trang đích.”

“Increased conversion rates can be achieved by testing different website elements, especially on landing pages. Plus, you can test functionality, layout, and style on landing pages.”

22. Giải thích một thiết kế web đáp ứng tốt nhu cầu?

(Explain a responsive web design as good as demand?)

Trả lời: 

“Thiết kế web đáp ứng giúp các trang web hoạt động tốt trên các thiết bị khác nhau như máy tính để bàn, thiết bị di động và máy tính bảng. Nó đảm bảo rằng người dùng có trải nghiệm xem tuyệt vời cho dù họ sử dụng thiết bị nào để truy cập trang web của bạn.”

“Responsive web design makes websites work well on different devices like desktop, mobile and tablet. It ensures that users have a great viewing experience no matter what device they use to access your website.”

23. Sự khác biệt giữa tiếp thị trực tiếp và xây dựng thương hiệu là gì?

(What is the difference between direct marketing and branding?)

Trả lời: 

“Sự khác biệt cơ bản giữa chúng là thương hiệu được thực hiện để xây dựng nhận thức, trong khi tiếp thị trực tiếp giúp các công ty tiếp cận trực tiếp với khách hàng của họ.”

“The basic difference between them is that branding is done to build awareness, while direct marketing helps companies reach their customers directly.”

24. Hạn chế của Marketing Online là gì?

(What are the limitations of Online Marketing?)

Trả lời: 

“Tính cạnh tranh gay gắt: Vì tiếp thị trực tuyến dễ tiếp cận và tiết kiệm chi phí, nên nó đã trở thành một phương pháp ưa thích của hầu hết các thương hiệu. Vì vậy, đó là một nhiệm vụ khó khăn để được chú ý giữa sự cạnh tranh khốc liệt như vậy.”

“Fierce competition: Since online marketing is accessible and cost-effective, it has become a preferred method for most brands. So it’s a tough task to be noticed amidst such fierce competition.”

25. Sự khác biệt giữa SEO và SEM là gì?

(What is the difference between SEO and SEM?)

Trả lời: 

“SEO cho phép trang web của bạn xuất hiện trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm trong khi SEM là công cụ tiếp thị công cụ tìm kiếm để mua một không gian trong trang kết quả của công cụ tìm kiếm.”

“SEO allows your website to appear in search engine results pages while SEM is a search engine marketing tool to buy a space in search engine results page.”

26. Công dụng của anchor tags trong SEO là gì?

(What is the use of anchor tags in SEO?)

Trả lời: 

“Văn bản liên kết là văn bản hiển thị, có thể nhấp được trong một siêu liên kết. Các từ chứa trong anchor text có thể xác định thứ hạng của trang trong các công cụ tìm kiếm.”

“Link text is the visible, clickable text within a hyperlink. The words contained in the anchor text can determine the ranking of the page in the search engines.”

27. Kể tên một số công cụ PPC (Pay-Per-Click)?

(Name some PPC (Pay-Per-Click) tools?)

Trả lời:

  • SEMrush 
  • Unbounce 
  • Optimization 
  • Keyword Planner AdWords 
  • Editor AdWords 
  • Wrapper
  • SEMrush 
  • Unbounce 
  • Optimization 
  • Keyword Planner AdWords 
  • Editor AdWords 
  • Wrapper

28. Làm thế nào bạn có thể sử dụng Social Media để Marketing?

(How can you use social media for marketing?)

Trả lời: 

“Social media marketing liên quan đến việc tạo và chia sẻ nội dung trên các kênh social để đạt được các mục tiêu marketing và xây dựng thương hiệu. Nó bao gồm các hoạt động khác nhau như đăng hình ảnh, video và các nội dung khác thúc đẩy sự tương tác của khán giả.

Social media marketing có thể giúp bạn bằng cách tăng lưu lượng truy cập trang web, xây dựng chuyển đổi, tăng nhận thức về thương hiệu và cải thiện giao tiếp và tương tác với đối tượng mục tiêu.”

“Social media marketing involves creating and sharing content on social media channels to achieve your branding and marketing goals. It includes various activities such as posting images, videos and other content that drive audience engagement.

Social media marketing can help you by increasing website traffic, building conversions, increasing brand awareness, and improving communication and engagement with your target audience.”

29. Bạn biết gì về Email Marketing?

(What do you know about Email Marketing?

Trả lời: 

“Email Marketing là một chiến lược Digital Marketing hiệu quả cao bằng cách gửi email đến khách hàng tiềm năng và khách hàng mục tiêu. Email Marketing hiệu quả chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng và biến người mua một lần thành người hâm mộ trung thành.”

“Email Marketing is a highly effective Digital Marketing strategy by sending emails to potential customers and target customers. Effective marketing emails convert leads into customers and turn one-time buyers into loyal fans.”

30. Content Marketing là gì?

(What is Content Marketing?)

Trả lời: 

Content Marketing là một cách tiếp cận chiến lược tập trung vào việc tạo và phân phối nội dung phù hợp, có giá trị và nhất quán để thu hút và giữ chân đối tượng được xác định rõ ràng và thúc đẩy hành động có lợi của khách hàng. Những lý do chính để các doanh nghiệp sử dụng tiếp thị nội dung là:

  • Tăng doanh số bán hàng
  • Tiết kiệm chi phí
  • Những khách hàng tốt hơn có nhiều lòng trung thành hơn

Content marketing is a strategic approach focused on creating and distributing relevant, valuable, and consistent content to attract and retain a clearly defined audience and drive behavior. beneficial actions of customers. The main reasons for businesses to use content marketing are:

  • Increase sales
  • Save costs
  • Better customers have more loyalty

31. Tại sao online marketing được ưa thích hơn offline marketing

(Why is online marketing preferred over offline marketing?)

Trả lời: 

Online marketing được ưa thích hơn offline marketing vì những lý do sau:

  • Bạn có thể khai thác lượng khán giả lớn hơn và dễ dàng mở rộng về mặt địa lý
  • Thông tin ngay lập tức có sẵn trên mạng
  • Tương tác với khách hàng dễ dàng hơn và liên hệ nhanh hơn
  • Theo dõi tốt hơn

Offline marketing is preferred over offline marketing for the following reasons:

  • You can tap into a larger audience and easily expand geographically
  • Information instantly available on the network
  • Similar Easier customer engagement and faster contact

Tracking

32. Các công ty nên đo lường Thành công Social Media Marketing như thế nào?

(How should companies measure Social Media Marketing Success?)

Trả lời: 

“Thành công được đo lường bằng cách sử dụng các số liệu khác nhau – lưu lượng truy cập, khách hàng tiềm năng và khách hàng. Đếm số lượng người theo dõi trên các kênh của bạn có thể giúp bạn biết được phạm vi tiếp cận trên mạng xã hội của mình. 

Các yếu tố xác định sự thành công là có bao nhiêu người trên mạng xã hội truy cập vào trang web của bạn, bao nhiêu người trong số họ là khách hàng tiềm năng đủ điều kiện và bao nhiêu người trong số họ trở thành người phục vụ.”

“Success is measured using different metrics – traffic, leads, and customers. Counting followers on your channels can help you get an idea of ​​your social reach.

The factors that determine success are how many social media people visit your website, how many of them are qualified leads, and how many of them become servers. service.”

33. AMP là gì?

(What is AMP?)

Trả lời: 

“AMP là viết tắt của Accelerated Mobile Pages. Đây là một dự án của Twitter và Google nhằm tạo ra các trang di động nhanh. AMP là một thư viện mã nguồn mở giúp tạo một trang web nhẹ và tải nhanh. 

Nó cho phép các nhà tiếp thị và nhà xuất bản tạo các trang web thân thiện với thiết bị di động, có thể được hỗ trợ ở các nền tảng khác nhau và tương thích với tất cả các loại trình duyệt.”

“AMP stands for Accelerated Mobile Pages. This is a project by Twitter and Google to create fast mobile pages. AMP is an open source library that helps to create a lightweight and fast loading website.

It allows marketers and publishers to create mobile-friendly websites that can be supported on different platforms and compatible with all types of browsers.”

34. Bạn sử dụng KPI nào trong báo cáo trên mạng xã hội?

(What KPIs do you use in social reporting?)

Trả lời: 

Các chỉ số hiệu suất chính phổ biến trong báo cáo social media là –

  • Reach
  • Engagement
  • Leads
  • Conversions
  • Likes
  • Share
  • Traffic Data
  • Leads
  • Active Followers
  • Brand Mentions

Common key performance metrics in social media reports are –

  • Reach
  • Engagement
  • Leads
  • Conversions
  • Likes
  • Share
  • Traffic Data
  • Leads
  • Active Followers
  • Brand Mentions

35. Từ khóa đuôi dài là gì?

(What are long tail keywords?)

Trả lời: 

“Từ khóa đuôi dài là một cụm từ khóa chứa hơn 4 từ giúp kết quả tìm kiếm cụ thể hơn. Từ khóa đuôi dài nhận được lưu lượng tìm kiếm thấp, nhưng chúng dễ ranking hơn các từ khóa ngắn,”

“A long term is a keyword phrase containing more than 4 words that makes search results more specific. Long tail keywords get low search traffic, but they rank better than single word keywords.”

36. Giải thích ý nghĩa của CTR và cách bạn tính toán nó?

(Explain what CTR means and how do you calculate it?)

Trả lời: 

“CTR đại diện cho Tỷ lệ nhấp thể hiện số lượng khách truy cập vào chương trình khuyến mãi của bạn trên trang web. CTR = Số lần click / Số lần hiển thị * 100.”

“CTR represents Click Through Rate which represents the number of visitors to your promotion on the website. Equation that determines CTR = Captures / Impressions * 100.”

37. Bốn chữ C của Digital Marketing là gì?

>>> Tuyển dụng marketing executive lương cao

(What are the Four Cs of Digital Marketing?)

Trả lời:

Customer – Ai xem tin nhắn

Content – Khách hàng xem tin nhắn

Context – Tại sao khách hàng xem tin nhắn

Conversation – Xảy ra giữa bạn và khách hàng của bạn.

Customer – Who sees the message

Content – Customers see the message

Context – Why does the customer see the message?

Conversation – Happens between you and your customer.

38. 3 thành phần của Digital Marketing là gì?

(What are the 3 components of Digital Marketing?)

Trả lời: 

3 thành phần quan trọng là:

  • Lượng truy cập
  • Thông tin chi tiết – Số liệu tổng quan
  • Doanh số
  • Traffic
  • Details
  • Sales

39. Bạn muốn đặt các quảng cáo liên quan đến Việc làm trên nền tảng nào? 

(On which platform would you like to place Job related ads?)

Trả lời:  

“LinkedIn. Vì nó thường được truy cập bởi các chuyên gia và người tìm việc nên quảng cáo của bạn sẽ tiếp cận được đối tượng cần thiết.”

“LinkedIn. Since it is often accessed by professionals and job seekers, your ad will reach the required audience.”

40. Đề cập đến một số tùy chọn mức phí thầu?

(Mention several bidding options?)

Trả lời:

  • Giá mỗi nhấp chuột (CPC)
  • Giá mỗi nghìn lần hiển thị (CPI)
  • Giá mỗi hành động / chuyển đổi (CPA)
  • Cost Per Click (CPC)
  • Cost Per Thousand Impressions (CPI)
  • Cost Per Action/Conversion (CPA)

41. Tại sao bạn nên sử dụng YouTube cho Digital Marketing?

(Why should you use YouTube for Digital Marketing?)

Trả lời: 

“Với YouTube, bạn có thể trình bày hình ảnh thương hiệu tốt hơn bằng cách tạo video thú vị, có thể giúp tăng lưu lượng truy cập SEO, mở rộng phạm vi tiếp cận xã hội, tạo nhận thức về thương hiệu và cải thiện ROI.”

“With YouTube, you can better present your brand image by creating interesting videos, which can help increase SEO traffic, expand social reach, create brand awareness and ROI improvement.”

42. Làm thế nào bạn có thể thúc đẩy lưu lượng truy cập Digital đến trang web của chúng tôi ngay lập tức?

(How can you drive digital traffic to our website instantly?)

Trả lời: 

“Tận dụng phương tiện truyền thông xã hội với các bài đăng liên kết trở lại trang web của bạn là một cách quan trọng để thu hút lưu lượng truy cập đến trang web của bạn trong một khung thời gian ngắn hơn.”

“Leveraging social media with posts that link back to your website is an important way to drive traffic to your website in a shorter time frame.”

43. Tối ưu hóa chuyển đổi là gì?

(What is conversion optimization?)

Trả lời: 

“Tối ưu hóa chuyển đổi là một phương pháp xác định cách một trang web có thể tăng tỷ lệ khách truy cập thành khách hàng thực tế. Chuyển đổi là một khách truy cập trang web đã thực hiện một hành động mong muốn thay vì chỉ xem nội dung và rời đi. “

“Conversion optimization is a method of determining how a website can increase the percentage of visitors into actual customers. A conversion is a website visitor who took a desired action instead of just viewing the content and leaving.”

44. Làm cách nào để đo lường ROI của bất kỳ kênh nào?

(How to measure the ROI of any channel?)

Trả lời: 

“Để tính toán ROI của một chiến dịch Marketing, hãy tích hợp nó vào phép tính tổng thể ngành kinh doanh. Lấy tăng trưởng doanh số bán hàng từ dòng sản phẩm, trừ chi phí tiếp thị và chia cho chi phí tiếp thị.

(Tăng trưởng doanh số – Chi phí tiếp thị) / Chi phí tiếp thị = ROI”

“To calculate the ROI of a marketing campaign, integrate it into the industry total. Take the sales growth from the product line, subtract the marketing costs, and divide by the marketing costs.

(Sales Growth – Marketing Costs) / Marketing Costs = ROI”

45. Sự khác biệt giữa CPC và EPC là gì?

(What is the difference between CPC and EPC?)

Trả lời: 

“CPC là giá mỗi nhấp chuột, một mô hình được sử dụng để định giá nhiều PPC hoặc trả cho mỗi mô hình quảng cáo như AdWords của Google.

EPC (Thu nhập trên 100 lần nhấp) được sử dụng trong lĩnh vực tiếp thị liên kết để đo lường thu nhập trung bình trong khoảng thời gian 7 ngày mà một đơn vị liên kết có thể kiếm được cho mỗi 100 lần nhấp mà họ tạo ra.”

“CPC is cost-per-click, a model used to price multiple PPCs or pay-per-ad models like Google’s AdWords.

EPC (Earnings Per 100 Clicks) is used in the affiliate marketing industry to measure the average earnings over a 7 day period an affiliate can earn for every 100 clicks they generate.”

46. Phân biệt giữa AdWords và AdSense?

(Distinguish between AdWords and AdSense?)

Trả lời: 

AdWords cho phép các doanh nghiệp quảng cáo trên mạng của Google và AdSense cho phép các nhà xuất bản dành không gian cho các vị trí AdWords trên trang web của họ. 

Cả AdWords và AdSense thuộc mạng quảng cáo của Google: chủ sở hữu trang web dành không gian cho quảng cáo của Google (AdSense) và các doanh nghiệp đặt ngân sách và quảng cáo để hiển thị trên mạng quảng cáo (AdWords).”

“AdWords allows businesses to advertise on the Google network, and AdSense allows publishers to reserve space for AdWords placements on their websites.

Both AdWords and AdSense work together to complete Google’s ad network: website owners reserve space for Google’s ads (AdSense) and businesses set budgets and ads to show on the ad network. reports (AdWords).”

47. Phân biệt liên kết Nofollow và Dofollow trong SEO?


(Distinguishing No-follow and Do-follow links in SEO?)

Trả lời: 

Liên kết không theo dõi hướng dẫn Bot công cụ tìm kiếm rằng siêu liên kết không được ảnh hưởng đến xếp hạng của mục tiêu liên kết trong chỉ mục công cụ tìm kiếm. Nó làm giảm hiệu quả của thư rác công cụ tìm kiếm và cải thiện chất lượng của kết quả công cụ tìm kiếm.

Các liên kết làm theo cho phép các công cụ tìm kiếm theo dõi chúng và tiếp cận trang web của bạn, tạo ra liên kết và một liên kết ngược.”

“Do not follow links and instruct search engine bots that hyperlinks should not affect the ranking of the link target in the search engine index. It reduces the effectiveness of search engine spam and improves the quality of search engine results.

Followed links allow search engines to track them and reach your site, generating a link and a backlink.”

48. Sự khác nhau giữa số lượt xem trang và số phiên?

(Difference between pageviews and sessions)

câu hỏi phỏng vấn
cau6 hỏi phỏng vấn digital marketing (source: freepik)

Trả lời: 

“Một phiên là một lần truy cập duy nhất vào trang web của bạn nhưng số lần xem trang thể hiện thời gian riêng lẻ mà một trang trên trang web của bạn được Người dùng tải. 

Một Phiên duy nhất có thể bao gồm nhiều Lần xem trang nếu người dùng điều hướng đến bất kỳ trang nào khác trên trang web của bạn mà không rời khỏi.”

“A session is a unique visit to your site, but pageviews represent the individual time that a page on your site was loaded by a User.

A single Session can include multiple Page Views if the user navigates to any other web page on your site without leaving.”

49. Các công cụ WebMaster là gì?

(What are WebMaster tools?)

Trả lời: 

“Công cụ Quản trị Trang web của Google là một tập hợp các tiện ích web giúp chủ sở hữu trang web đảm bảo rằng trang web của họ thân thiện với Google. 

Các công cụ này có nhiều ứng dụng như lấy dữ liệu về lưu lượng tìm kiếm đến, yêu cầu Google thu thập dữ liệu và lập chỉ mục trang web, xem báo cáo lỗi thu thập thông tin,…”

“Google Webmaster Tools is a collection of web utilities that help website owners ensure that their sites are Google-friendly.

These tools have many applications such as getting data about incoming search traffic, asking Google to crawl and index the site, view crawl error reports,…”

50. Kể tên 3 công cụ tiếp thị qua email?

(Name 3 tools for email marketing?)

Trả lời: 

Campaign Monitor, Litmus, Mail Genius.

51. Phân biệt nội dung và ngữ cảnh trong tiếp thị?

(Differentiate between content and context in marketing?)

Trả lời: 

“Nội dung là tài liệu có trong tác phẩm có sẵn cho khán giả trong khi ngữ cảnh là vị trí của nội dung, cốt truyện hoặc mục đích cung cấp giá trị cho khán giả.”

“Content is the material contained in a work that is available to the audience while context is the location of the content, plot, or purpose of providing value to the audience.”

52. Phân biệt giữa Google Adword và Double Click?

(Distinguish between Google Adwords and Double Click?)

Trả lời: 

“Google Ads là nền tảng quảng cáo trả phí, nơi các nhà quảng cáo tham gia vào một cuộc đấu giá quảng cáo và quảng cáo của họ được hiển thị dựa trên các chỉ số khác nhau trong khi DoubleClick là nền tảng quản lý quảng cáo dành cho nhà xuất bản để phân phát quảng cáo cho các nhà quảng cáo.”

“A:Google Ads is a paid advertising platform where advertisers participate in an ad auction and their ads are displayed based on different metrics while DoubleClick is a management platform publisher that serves ads to advertisers.”

53. Xác định hành trình của một người mua sắm trực tuyến?

(Define the user journey of an online shopper?)

Trả lời: 

Hành trình của một người mua sắm trực tuyến có 4 bước –

  • Nhận thức : Khi người tiêu dùng khám phá thương hiệu của bạn.
  • Cân nhắc : Khách hàng tiềm năng tìm kiếm để kiểm tra xem bạn có cung cấp sản phẩm họ cần hay không.
  • Sở thích : Người mua sắm trực tuyến thiết lập sở thích về trang web mà họ muốn mua hàng, dựa trên nghiên cứu của họ.
  • Mua hàng : Khách hàng đưa ra quyết định mua hàng.

The journey of an online shopper has 4 steps –

  • Awareness: When consumers discover your brand.
  • Consideration: Potential customers look to check if you have the product they need.
  • Interests: Online shoppers establish preferences about the website they want to purchase from, based on their research.
  • Purchase: The customer makes a purchase decision.

54. Điều gì đã thu hút bạn đến với ngành Digital Marketing?

(What attracted you to Digital Marketing?)

Trả lời: 

“Với câu hỏi này, người phỏng vấn cần biết cam kết của bạn đối với ngành. Vì vậy, điều quan trọng là phải thể hiện đầy đủ cam kết và nhiệt huyết đối với ngành.

Nói về tiềm năng bạn nhìn thấy trong Digital Marketing trong tương lai gần và dài hạn. Điều này cho thấy rằng bạn đã đọc và cập nhật tốt về lĩnh vực bạn đã chọn.”

55. Trải nghiệm của bạn sẽ mang lại lợi ích như thế nào cho hoạt động kinh doanh Digital Marketing của chúng tôi?

(How will your experience benefit our Digital Marketing business?)

Trả lời: 

Ở đây bạn phải nói về kinh nghiệm cá nhân của bạn và kỹ năng của bạn sẽ mang lại lợi ích như thế nào cho công việc kinh doanh. 

Cố gắng tập trung vào những khả năng độc đáo của bạn và nói về những điều khiến bạn khác biệt với những ứng viên còn lại. Nói về kiến ​​thức, kỹ năng và kinh nghiệm bạn có được cho đến nay.

56. Làm thế nào để bạn luôn cập nhật các xu hướng Digital Marketing mới nhất?

(How do you stay up to date with the latest Digital Marketing trends?)

Trả lời: 

“Vì Digital Marketing là một lĩnh vực động, điều quan trọng là phải luôn cập nhật các blog, sách, podcast và hội thảo trên web. Một số tài nguyên phổ biến để luôn cập nhật về Digital Marketing là các trang web như Mashable, WordStream Blog , Social Media Examiner, Neil Patel Blog,…”

“Since Digital Marketing is a dynamic field, it is important to keep blogs, books, podcasts, and webinars up to date. Some popular resources to stay up to date on Digital Marketing are sites like Mashable, WordStream Blog, Social Media Examiner, Neil Patel Blog,…”

57. Bạn có nghĩ rằng Digital Marketing sẽ thay thế các phương thức marketing truyền thống trong tương lai gần?

(Do you think Digital Marketing will replace other traditional marketing methods in the near future?)

Trả lời: 

“Một điều có thể nói một cách an toàn. Đó là chưa chắc Digital Marketing sẽ thay thế hoàn toàn marketing truyền thống trong tương lai gần. 

Thay vào đó, các nhà tiếp thị đang tích hợp cả hai nền tảng để tối ưu hóa các kế hoạch của họ nhằm đạt được ROI tối ưu. Thay vì thay thế nhau, cả Digital Marketing và truyền thống đang trở nên bổ sung cho nhau.”

“One thing can be safely said. It is unlikely that Digital Marketing will completely replace traditional marketing in the near future.

Instead, marketers are integrating both platforms to optimize their plans for optimal ROI. Instead of replacing each other, both digital and traditional marketing are becoming complementary.”

58. Bạn sẽ đánh giá bản thân như thế nào trên thang điểm từ 1 đến 10 dựa trên kiến ​​thức của bạn về Digital Marketing?

(How would you rate yourself on a scale of 1 to 10 based on your knowledge of Digital Marketing?)

Trả lời: 

Với câu hỏi này, người phỏng vấn muốn tìm hiểu xem bạn có quen với điểm mạnh và điểm yếu của mình hay không. Hãy chắc chắn rằng bạn không đánh giá quá cao hoặc đánh giá thấp bản thân.

Hãy phân tích những kỹ năng và kiến ​​thức bạn sở hữu cũng như khối lượng công việc bạn cần học.

59. Điều nào là cần thiết: số lượng tương tác hoặc lượt thích/người theo dõi?

(What is needed: engagement count or likes/followers?)

Trả lời: 

“Phương tiện truyền thông xã hội không chỉ là về số lượng người theo dõi hoặc lượt thích. 

Bởi vì trừ khi những người theo dõi và lượt thích này chuyển đổi thành doanh số bán hàng hoặc thúc đẩy doanh nghiệp của bạn, thì không có lý do gì để chạy theo việc tăng chúng. Do đó, tương tác tốt hơn là người theo dõi hoặc lượt thích.”

“Social media is not just about the number of followers or likes.

Because unless these followers and likes convert into sales or boost your business, there’s no reason to run after increasing them. Therefore, engagement is better than followers or likes.”

60. Điều gì đã khiến bạn ứng tuyển vào vị trí này trong lĩnh vực Digital Marketing?

(What prompted you to apply for this position in digital marketing?)

Trả lời: 

Với câu hỏi này, nhà tuyển dụng cần biết về doanh nghiệp bạn đã làm việc và điều gì đã khiến bạn nộp đơn tại đây. Các vai trò ? Mức lương ? Công ty? Hay vị trí?

61. Những kỹ năng cần thiết cho Digital Marketing là gì?

(What are the skills required for Digital Marketing?)

Trả lời: 

“Digital Marketing là sự kết hợp của đổi mới, sáng tạo và phân tích. Một người phải có óc sáng tạo, kỹ năng phân tích dữ liệu, kỹ năng viết, chỉnh sửa và kỹ năng kỹ thuật để trở thành một nhà Digital Marketing thành công.”

“Digital marketing is a combination of innovation, creativity and analysis, one must have creativity, data analysis skills, writing and editing skills and technical skills to be an expert. Successful digital marketing.”

62. Bạn thích điều gì nhất về Digital Marketing?

(What do you like most about Digital Marketing?)

Gợi ý trả lời: 

Câu hỏi này hơi khó. Bạn chỉ cần nghĩ về một phần vai trò mà bạn ít thích nhất, vì luôn có điều gì đó, dù nhỏ hay lớn mà mọi người không thích trong công việc của họ. 

Hãy thể hiện niềm đam mê và kỹ năng của bạn đối với lĩnh vực tổng thể để thuyết phục người phỏng vấn.

63. Bằng cấp của bạn có mang lại lợi ích cho sự nghiệp Digital Marketing của bạn không?

(Will your degree benefit your digital marketing career?)

Gợi ý rả lời: 

Câu trả lời này sẽ liên quan đến khóa học sau đại học của bạn. Đề cập đến tất cả các môn học bạn đã chọn tại trường đại học của bạn có thể có lợi cho doanh nghiệp về lâu dài.

64. Làm cách nào để thu hút sự chú ý của nhiều người mua tiềm năng hơn đối với các sản phẩm/dịch vụ do doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp thông qua các kênh Social Media?

(How to attract more potential buyers’ attention to the products/services offered by your business? Do we deliver through social media channels?)

Trả lời: 

“Sự chú ý tương đương với nội dung đổi mới. Nếu bạn sản xuất nội dung tốt và hiển thị nó một cách chính xác vào đúng nơi vào đúng thời điểm, nó chắc chắn sẽ cho kết quả đầu ra. 

Một số cách để thu hút khách hàng của bạn thông qua Social Media là – tạo các tiêu đề hấp dẫn, đăng phương tiện trực quan chất lượng, tổ chức các cuộc thi, đảm bảo bài đăng của bạn có nội dung tốt, tập trung vào sự hiện diện trên mạng xã hội của bạn, phản hồi các nhận xét kịp thời,…”

“Attention equals innovative content. If you produce good content and display it correctly in the right place at the right time, it will definitely produce results.

Some of the ways to engage your customers through Social Media are – create compelling headlines, post quality visual media, hold contests, make sure your posts have good content, focus on your social media presence, respond to comments promptly,…”

65. Bạn có thấy điều gì sai với các chiến thuật Digital Marketing mà chúng ta đang tuân thủ ngay bây giờ không? Nếu có, bạn muốn thay đổi nó như thế nào?

(Do you see anything wrong with the Digital Marketing tactics we are following right now? If yes, how would you like to change it?)

Gợi ý trả lời: 

Câu hỏi này nhằm kiểm tra xem bạn có hiểu rõ về mọi thứ liên quan đến công ty mà bạn đã ứng tuyển hay không. Ở đây bạn có thể đi với việc chứng minh 3 điểm:

  • Bạn đã đánh giá cẩn thận các chiến thuật và chiến lược thịnh hành của công ty.
  • Bạn thành thật về những thiếu sót của họ mà bạn đã xác định.
  • Đưa ra một vài chiến lược hiệu quả để chứng minh rằng bạn vượt xa đối thủ cạnh tranh

66. Bạn có thể tạo khách hàng tiềm năng như thế nào?

(How can you generate leads?)

Gơi ý trả lời: 

Mô tả quy trình tạo khách hàng tiềm năng bằng Phễu bán hàng và các kỹ thuật Digital Marketing khác như tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng, đầu tư vào công nghệ mới nhất, tối ưu hóa nội dung thông tin, tự động hóa hoạt động tiếp thị của bạn…

67. Bạn đang theo dõi chiến lược nào để xếp hạng từ khóa?

(What strategy are you following to rank for keywords?)Câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing

Trả lời: 

“Xếp hạng cho từ khóa là một quá trình lặp lại, bạn sẽ không nhận được kết quả như mong muốn 100%, đặc biệt nếu từ khóa bạn đang cố gắng xếp hạng là một từ khóa phổ biến. 

Nhưng content và thực hành SEO như nghiên cứu từ khóa, kiểm tra sự cạnh tranh, lên ý tưởng nội dung, tối ưu hóa cho từ khóa của bạn, v.v. có thể giúp bạn xếp hạng.”

“Ranking for keywords is an iterative process, you won’t get 100% of the results you want, especially if the keyword you’re trying to rank for is a popular one.

But content marketing and SEO practices like keyword research, checking the competition, brainstorming content, optimizing for your keywords, etc. can help you rank.”

68. Giải thích quy trình của Facebook Marketing?

(Explain the process of Facebook Marketing?)

Trả lời: 

“Đối với Facebook Marketing, chia sẻ nội dung có giá trị kết nối với khách hàng tiềm năng là cách làm quan trọng nhất. 

Bạn có thể lập kế hoạch Facebook Marketing bằng cách xác định đối tượng, đặt mục tiêu, tạo trang kinh doanh trên Fb , đăng nội dung hấp dẫn và kết hợp quảng cáo Facebook.”

“For Facebook Marketing, sharing valuable content that connects with potential customers is your most important play.

You can create a Facebook Marketing plan by defining your audience, setting goals, creating a Facebook business page, posting engaging content, and incorporating Facebook ads.”

69. Bạn có biết những xu hướng Digital Marketing mới nhất?

(Do you know the latest Digital Marketing trends?)

Trả lời: 

Dưới đây là một số xu hướng để trả lời:

  • Tìm kiếm bằng giọng nói
  • Trò chuyện thông minh hơn
  • Tiếp thị thực tế ảo và tăng cường
  • Video trực tiếp
  • Tiếp thị qua email dựa trên mức độ tương tác
  • Thông báo đẩy của trình duyệt
  • Cá nhân hóa Nội dung

Here are some Digital Marketing trends:

  • Voice Search
  • Smarter Chat
  • Augmented and Virtual Reality Marketing
  • Live Video
  • Email Marketing Engagement-Based
  • Browser Push Notifications
  • Content Personalization

70. Câu hỏi phỏng vấn Digital MarketingNhững công cụ SEO off-page nào bạn sử dụng đẻ phân tích backlink?

(What off-page SEO tools do you use for backlinks?)Câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing

Trả lời: 

Ahref, semrush, ravan, backlink watch,…

71. Bạn biết gì về Viral Marketing?

(What do you know about Viral Marketing?)

Trả lời: 

“Tiếp thị lan truyền (Viral Marketing) là một chiến lược kinh doanh sử dụng các mạng xã hội hiện có để quảng bá sản phẩm. Nó đề cập đến cách người tiêu dùng truyền bá thông tin về một sản phẩm cho những người trong mạng xã hội của họ.”

“Viral marketing is a business strategy that uses existing social networks to promote products. It refers to how consumers spread information about a product to people in their social networks.”

72. Cách để bạn thiết lập, theo dõi và phân tích xem một chiến dịch có thành công hay không?

(You’ll set up, track, and analyze if a campaign you’ve launched is successful. or not?)

Gợi ý trả lời: 

Bạn có thể thảo luận về các mục tiêu thúc đẩy của chiến dịch có thể khác nhau, từ việc nâng cao nhận thức về thương hiệu, tạo khách hàng tiềm năng hoặc tăng lượng người theo dõi trên mạng xã hội. 

Bạn cần theo dõi tiến trình của chiến dịch qua Google Analytics và các công cụ theo dõi khác để luôn cập nhật tiến trình chiến dịch. Điều cần thiết là bạn phải đề cập đến tầm nhìn của mình để bạn có thể hành động.

73. Chuyên môn chính của bạn trong Digital Marketing là gì?

(What is your main expertise in Digital Marketing?)

Gợi ý trả lời: 

Thị trường Digital Marketing quá rộng lớn và có quá nhiều thứ để làm. Nói về chuyên môn của bạn và chứng minh bằng một số ví dụ theo kinh nghiệm của bạn.

74. Tại sao công ty chúng tôi cần bạn?

(Why does our company need your expertise in Digital Marketing?)

digital marketing
câu hỏi phỏng vấn digital marketing (source: freepik)

Gợi ý trả lời: 

Nhìn vào các xu hướng mới nhất, một chuyên gia Digital Marketing sẽ có các kỹ năng phân tích và xã hội để xác định đối tượng mục tiêu, hiểu khách hàng là ai và họ cần gì

Câu trả lời đầy đủ cho câu hỏi này sẽ phụ thuộc vào kinh nghiệm và kỹ năng mà bạn đang có. 

75. Kinh nghiệm trước đây của bạn trong ngành Digital là gì?

(What is your previous experience in the Digital industry?)

Gợi ý trả lời: 

Bạn hãy liệt kê toàn bộ trải nghiệm của bạn theo cách tốt nhất có thể và đề cập đến thành tích bằng các con số và thống kê.

76. Cách mà bạn cấu trúc ngân sách Marketing?

(What is your approach to structuring the marketing budget?)

Trả lời:

Các chìa khóa quan trọng để lập kế hoạch và thực hiện ngân sách Marketing là:

  • Tính toán ngân sách tiếp thị và sắp xếp các mục tiêu tiếp thị của bạn với các mục tiêu chiến lược của công ty.
  • Xác định ngân sách tiếp thị để phát triển một kế hoạch tiếp thị chi tiết hỗ trợ chiến lược của bạn.
  • Phân bổ ngân sách 
  • Thực hiện kế hoạch ngân sách tiếp thị.

The key keys to planning and executing a marketing budget are:

  • Calculate a marketing budget and align your marketing goals with your company’s strategic goals.
  • Determine a marketing budget to develop a detailed marketing plan that supports your strategy.
  • Allocate your marketing budget dollars.
  • Make a marketing budget plan.

77. Kinh nghiệm của bạn với các chiến dịch co-marketing? 

(What is your experience with co-marketing campaigns?)

Gợi ý trả lời: 

Trong quan hệ đối tác co-marketing, cả hai công ty đều quảng bá nội dung hoặc sản phẩm và chia sẻ kết quả của quảng cáo đó. Giải thích tương tự với kinh nghiệm của bạn.

Lời kết

Câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing được trải dài nhiều cấp độ. Tùy thuộc vào vị trí cụ thể; các đánh giá chuyên môn mà nhà tuyển dụng sẽ đặt ra các thách thức tương ứng cho ứng viên. 

Mong rằng với bộ câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing trên, các ứng viên sẽ nắm được những thông tin cơ bản mà các nhà tuyển dụng tìm kiếm. Từ đó, lên kế hoạch rèn luyện; đồng thời, chuẩn bị tinh thần để có những màn “đối đáp” thú vị trong buổi trả lời câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing. Chúc các ứng viên sẽ đạt kết quả tốt nhất khi trả lời các câu hỏi phỏng vấn Digital Marketing.

Bài viết liên quan:

Related posts
Ứng Viên

Thành kiến chốn công sở: Hệ quả và giải pháp phòng tránh

Ứng Viên

Trước khi đàm phán lương, bạn cần chuẩn bị những gì?

Ứng Viên

Nhận diện 9 dấu hiệu của một buổi phỏng vấn thành công

Ứng Viên

8 gợi ý giúp bạn kiến tạo môi trường làm việc tích cực và lành mạnh