FEATURED:
Thất nghiệp mùa Covid không đáng sợ, hãy để freeC giúp bạn

Nhân Sự & Tuyển dụng

Thuật ngữ ngành Nhân sự tiếng Anh – Hàn – Nhật – Trung

Bạn đang làm việc trong lĩnh vực HR và đang tìm kiếm tài liệu từ vựng chuyên ngành để phục vụ cho công việc. Vậy thì đừng bỏ lỡ bài viết Thuật ngữ ngành Nhân Sự tiếng Anh – Hàn – Nhật – Trung hữu ích do freeC chia sẻ bên dưới.

Tại sao cần sở hữu tài liệu thuật ngữ ngành nhân sự

Ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh, Hàn, Nhật, Trung là một trong những ưu tiên và là bắt buộc đối với một số ngành nghề. Bằng cách hiểu và sử dụng tốt nhiều thuật ngữ chuyên ngành, bộ phận nhân sự có thể dễ dàng trao đổi một cách chuyên nghiệp, xác nhận trình độ ngoại ngữ của ứng viên. Qua đó có thể lựa chọn những người giỏi hơn, chính xác hơn để đảm bảo hiệu quả cho quá trình tuyển dụng.

thuật ngữ ngành nhân sự cực hữu ích

Ngoài ra, điều này giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và duyệt các tài liệu chuyên ngành, soạn thảo văn bản, hợp đồng, giao tiếp với sếp và đồng nghiệp …

>>> Xem ngay Việc làm nhân sự lương cao

Thuật ngữ ngành nhân sự Tiếng Anh

Thuật ngữ tiếng Anh về Hồ sơ xin việc, phỏng vấn

  • Group interview: Phỏng vấn nhóm
  • One-on-one interview: Phỏng vấn cá nhân
  • Senior: Người có kinh nghiệm
  • Résumé / Curriculum vitae(C.V): Sơ yếu lý lịch
  • Psychological tests: Trắc nghiệm tâm lý
  • Work environment: Môi trường làm việc
  • Offer letter: Thư mời làm việc (sau phỏng vấn)
  • Job specification: Bản mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
  • Medical certificate: Giấy khám sức khỏe
  • Profession: chuyên ngành, chuyên môn
  • Job: Công việc
  • Job bidding: Thông báo thủ tục đăng ký
  • Probation period: Thời gian thử việc
  • Internship: Thực tập
  • Job description: Bản mô tả công việc
  • Cover letter: Thư xin việc
  • Job title: Chức danh công việc
  • Key job: Công việc chủ yếu
  • Seniority: Thâm niên
  • Application form: Mẫu đơn ứng tuyển
  • Labor contract: Hợp đồng lao động
  • Soft skills: Kỹ năng mềm
  • Expertise: Chuyên môn
  • Education: Giáo dục
  • Evolution of application / Review of application: Xét đơn ứng tuyển
  • Criminal record: Lý lịch tư pháp
  • Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp
  • Recruitment: Sự tuyển dụng
  • Interview: Phỏng vấn
  • Board interview / Panel interview: Phỏng vấn hội đồng
  • Candidate: Ứng viên
  • Preliminary interview / Initial Screening interview: Phỏng vấn sơ bộ
  • Work environment: Môi trường làm việc

Thuật ngữ tiếng Anh về Tiền lương

  • Salary advances: Lương tạm ứng
  • Wage: Lương công nhật
  • Pension: Lương hưu
  • Income: Thu nhập
  • Starting salary: Lương khởi điểm
  • Gross salary: Lương gộp (chưa trừ)
  • Pay: Trả lương
  • Pay roll / Pay sheet: Bảng lương
  • Pay grades: Ngạch / hạng lương
  • Individual incentive payment: Trả lương theo cá nhân
  • Compensation: Lương bổng
  • Pay ranges: Bậc lương
  • Pay scale: Thang lương
  • Pay-day: Ngày phát lương
  • Pay rate: Mức lương
  • Pay-slip: Phiếu lương
  • Piecework payment: Trả lương khoáng sản phẩm
  • Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
  • Emerson efficiency bonus payment: Trả lương theo hiệu năng
  • Time payment: Trả lương theo thời gian
  • Job pricing: Ấn định mức trả lương
  • Adjust pay rate: điều chỉnh mức lương
  • Incentive payment: Trả lương kích thích lao động
  • Going rate / Wege/ Prevailing rate: Mức lương hiện hành
  • Net salary: Lương thực nhận
  • Non-financial compensation: Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
  • Payment for time not worked: Trả lương trong thời gian không làm việc

>>> Tham khảo Việc làm nhân sự tại Hồ Chí Minh

Thuật ngữ nhân sự về chức vụ, vị trí

  • Head of department: Trưởng phòng
  • Director: Giám đốc / trưởng bộ phận
  • Intern: Nhân viên thực tập
  • Trainee: Nhân viên thử việc
  • Staff / Employee: Nhân viên văn phòng
  • Depart ment / Room / Devision: Bộ phận
  • Pesonnel officer: Nhân viên nhân sự
  • Graduate: Sinh viên mới ra trường
  • Colleague / Peers: Đồng nghiệp
  • Contractual employee: Nhân viên hợp đồng
  • Subordinate: Cấp dưới
  • Self- employed workers: Nhân viên tự do
  • Former employee: Cựu nhân viên
  • Pesonnel: Nhân sự / bộ phận nhân sự
  • Administrator cadre / High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
  • Carrer employee: Nhân viên biên chế
  • Daily worker: Công nhân làm theo công nhật
  • Human resources: Ngành nhân sự
  • Leading: Lãnh đạo
  • HR manager: Trưởng phòng nhân sự
  • Executive: Chuyên viên
thuật ngữ tiếng anh ngành HR

Tưhuật ngữ chuyên ngành về phúc lợi, chế độ công ty

  • Benefit: Lợi nhuận
  • Compensation: Đền bù
  • Collective agreement: Thỏa ước tập thể
  • Labor agreement: Thỏa ước lao động
  • Life insurance: Bảo hiểm nhân thọ
  • Cost of living: Chi phí sinh hoạt
  • Medical benefits: Trợ cấp y tế
  • Moving expenses: Chi phí đi lại
  • Hazard pay: Tiền trợ cấp nguy hiểm
  • Travel benefits: Trợ cấp đi đường
  • Unemployment benefits: Trợ cấp thất nghiệp
  • Family benefits: Trợ cấp gia đình
  • Premium pay: Tiền trợ cấp độc hại
  • Benefits: Phúc lợi
  • Services and benefits: Dịch vụ và phúc lợi
  • Social security: An sinh xã hội
  • Allowances: Trợ cấp
  • Social assistance: Trợ cấp xã hội
  • Commission: Hoa hồng
  • Leave / Leave of absence: Nghỉ phép
  • Annual leave: Nghỉ phép thường niên
  • Award / Reward / Gratification / Bonus: Thưởng, tiền thưởng
  • Death in service compensation: Bồi thường tử tuất
  • Retire: nghỉ hưu
  • Early retirement: Về hưu non
  • Education assistance: Trợ cấp giáo dục

Thuật ngữ ngành nhân sự tiếng Hàn

Thuật ngữ chuyên về hành chính nhân sự

  • 사원 모집 : tuyển nhân viên
  • 사본 : bản sao, photo
  • 보고서를 작성하다 : Viết báo cáo
  • 접대하다 : Đón tiếp, tiếp đãi
  • 회신하다 : Hồi đáp, trả lời
  • 근로자 : Người lao động, công nhân
  • 광고문 : Bảng thông báo
  • 채용정보 : Thông báo tuyển dụng
  • 신입사원 : Nhân viên mới
  • 취직하다 : Xin việc
  • 인턴사원 : Nhân viên thử việc
  • 전문직 : Công việc chuyên môn
  • 기능직 : Công việc kỹ thuật
  • 정규 사원 : Nhân viên chính thức
  • 이력서 : Sơ yếu lý lịch
  • 지원서 : Đơn xin việc
  • 자기소개서 : Giới thiệu bản thân
  • 경력 증명서 : Chứng nhận kinh nghiệm
  • 추천서 : Thư giới thiệu
  • 학력 : Học vấn
  • 적성에 맞다 : Phù hợp với năng lực, khả năng
  • 지원 동기 : Động cơ xin việc (mục đích xin việc)
  • 졸업 증명서 : Bằng tốt nghiệp
  • 성적표 : Bảng điểm
  • 방문 접수 : Nhận hồ sơ trực tiếp
  • 인터넷 접수 : Nhận hồ sơ online
  • 우편 접수 : Nhận hồ sơ qua bưu điện
  • 면접 : Phỏng vấn
  • 접수 기간 : Thời gian nộp hồ sơ
  • 합격이 되다 : Được nhận vào công ty
  • 경력 사원: Nhân viên lâu năm
  • 노동계약서 : Hợp đồng lao động
  • 출퇴근 버스 : Xe đưa đón nhân viên
  • 업무 보조: Hỗ trợ nghiệp vụ
  • 선출하다: bầu
  • 선임권: quyền bổ nhiệm
  • 선발하다: tuyển chọn , bầu ra
  • 서면 의견 수렴: lấy ý kiến bằng văn bản
  • 인원 계획: Kế hoạch nhân sự
  • 인원 현황: Số lượng nhân sự
  • 일반 관리비: Phí quản lý chung
  • 인출: Rút tiền
thuật ngữ ngành nhân sự tiếng hàn

Thuật ngữ ngành nhân sự về lương

  • 연봉 : Lương năm
  • 기본 월급 : Lương cơ bản
  • 보너스 : Tiền thưởng
  • 잔업수당 : Tiền lương tăng ca, lương làm thêm giờ
  • 특근수당 : Tiền lương ngày chủ nhật
  • 심야수당 : Tiền làm ca đêm
  • 유해수당 : Tiền trợ cấp ngành độc hại
  • 퇴직금 : Trợ cấp thôi việc
  • 월급날 : Ngày trả lương
  • 공제 : Khoản trừ
  • 의료보험료 : Phí bảo hiểm
  • 의료보험카드 : Thẻ bảo hiểm
  • 가불 : Ứng lương

Thuật ngữ ngành nhân sự khác có liên quan

  • 회의록 : Biên bản họp
  • 도장을 찍다 : Đóng dấu
  • 보고서를 작성하다 : Viết báo cáo
  • 종이 집개 : Kẹp giấy
  • 접대하다 : Đón tiếp, tiếp đãi
  • 회신하다 : Hồi đáp, trả lời
  • 서류캐비닛 : Tủ hồ sơ
  • 서류받침 : Khay để tài liệu
  • 승진하다 : Thăng chức
  • 근무하다 : Làm việc
  • 출장하다 : Đi công tác
  • 결근하다 : Nghỉ phép
  • 모단결근 : Nghỉ không lý do
  • 퇴근하다 : Tan ca
  • 출근하다 : Đi làm
  • 회사를 옭기다 : Chuyển công ty
  • 근무시간 : Thời gian làm việc
  • 근무일 : Ngày làm việc
  • 동류 : Đồng nghiệp
  • 서류캐비닛 : Tủ hồ sơ
  • 서류받침 : Khay để tài liệu
  • 파업: đình công
  • 가불: ứng lương
  • 노동허가: giấy phép lao động
  • 회사 내부 관리 규제서: quy chế quản lý nội bộ công ty
  • 제도를 시행하다: thực hiện chế độ
  • 이사회: hội đồng quản trị
  • 의결권: phiếu biểu quyết
  • 구조 개편: tổ chức lại , tái cơ cấu
  • 공포하다: ban hành , công bố
  • 규정 양식에 따라: theo mẫu quy định
  • 금지 행위: hành vi bị cấm
  • 기업 조직 개편: tổ chức lại doanh nghiệp
  • 기업 관리자: người quản lý doanh nghiệp
  • 법적 대표자: người đại diện theo pháp luật
  • 선출하다: bầu
  • 선임권: quyền bổ nhiệm
  • 선발하다: tuyển chọn , bầu ra
  • 서면 의견 수렴: lấy ý kiến bằng văn bản
  • 일용직근로계약서 : Hợp đồng lao động theo ngày

>>> Xem thêm Mẫu hợp đồng thử việc song ngữ chuẩn 2021

Thuật ngữ ngành nhân sự tiếng Nhật

thuật ngữ tiếng nhật chuyên ngành nhân sự

Thuật ngữ về các chức vụ trong công ty

  • 会社 かいしゃ Công ty
  • 会社員 かいしゃいん Nhân viên công ty
  • 株式会社 かぶしきがいしゃ Công ty cổ phần
  • 有限会社 ゆうげんがいしゃ Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • 企業 きぎょう Doanh nghiệp / Công ty
  • 大手企業 おおてきぎょう Doanh nghiệp lớn
  • 中小企業 ちゅうしょうきぎょう Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • 営業部 えいぎょうぶ Phòng bán hàng/kinh doanh
  • 開発部 かいはつぶ Phòng phát triển
  • 人事部 じんじぶ Phòng nhân sự
  • 総務部 そうむぶ Phòng tổng vụ
  • 事務所 じむしょ Văn phòng
  • 事務員 じむいん Nhân viên văn phòng
  • 従業員 じゅうぎょういん Nhân viên / Công nhân
  • 社長 しゃちょう Giám đốc
  • 副社長 ふくしゃちょう Phó giám đốc
  • 部長 ぶちょう Trưởng phòng
  • 課長 かちょう Tổ trường
  • 係長 かかりちょう Trưởng nhóm
  • 専務 せんむ Giám đốc điều hành
  • 総支配人 そうしはいにん Tổng Giám đốc
  • 取締役 とりしまりやく Giám đốc Công ty
  • 上司 じょうしく Cấp trên
  • 部下 ぶか Cấp dưới
  • 同僚 どうりょう Đồng nghiệp
  • お客さん おきゃくさん Khách hàng

Thuật ngữ ngành nhân sự về vật dụng văn phòng

  • 書類 しょるい Tài liệu
  • 企画書 きかくしょ Bản kế hoạch, bản dự án
  • プロジェクト Project/ dự án
  • 製品 せいひん Sản phẩm
  • 新製品 しんせいひん Sản phẩm mới
  • 印鑑 いんかん Dấu cá nhân
  • 判子 はんこ Con dấu cá nhân
  • コンピューター Máy tính
  • プリンター Máy in
  • コピーきコピー機 Máy photocopy
  • ファクス Máy Fax
  • 名刺 めいし Danh thiếp
  • 電話 でんわ Điện thoại
  • 受付 うけつけ Khu vực tiếp tân
  • 履歴書 りれきしょ Sơ yếu lý lịch
  • 人民証明書 じんみんしょうめいしょ Chứng minh thư
  • 会議 かいぎ Cuộc họp
  • 会議室 かいぎしつ Phòng họp
  • 面接 めんせつ Phỏng vấn
  • 残業 ざんぎょう Tăng ca
  • 出張 しゅっちょう Công tác
  • 給料 きゅうりょう Lương
  • ボーナス Tiền thưởng
  • 保険 ほけん Bảo hiểm
  • 年金 ねんきん Thuế năm
  • 欠勤届 けっきんとどけ Đơn xin nghỉ phép
  • 辞表 じひょう Đơn từ chức

Thuật ngữ ngành nhân sự tiếng Trung

Thuật ngữ chuyên ngành về cơ cấu nhân sự

  • 办公室 (bàn gōng shì) Văn phòng
  • 行政人事部 (xíng zhèng rén shì bù) Phòng hành chính nhân sự
  • 财务会计部 (cái wù hùi jì bù) Phòng Tài chính kế toán
  • 销售部 (xiào shòu bù) Phòng kinh doanh
  • 产生计划部 (chǎn shèng jì huà bù) Phòng kế hoạch sản xuất
  • 采购部 – 进出口 (cǎi gòu bù – jìn chù kǒu) Phòng mua bán – Xuất nhập khẩu
  • 工厂机构和管理 (Gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐ) Cơ cấu và quản lý nhà máy
  • 厂医 (Chǎng yī) bác sĩ nhà máy
  • 门卫 (Mén wèi) bảo vệ
  • 工厂食堂 (Gōng chǎng shí táng) bếp ăn nhà máy
  • 班组长 (Bān zǔ zhǎng) ca trưởng
  • 技师 (Jì shī) cán bộ kỹ thuật
  • 工厂小卖部 (Gōng chǎng xiǎo màibù) căng tin nhà máy
  • 劳动模范 (Láo dòng mó fàn) chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động
  • 技术顾问 (Jì shù gù wèn) cố vấn kỹ thuật
  • 工段 (Gōng duàn) công đoạn
  • 工人 (Gōng rén) công nhân
  • 计件工 (Jì jiàn gōng) công nhân ăn lương sản phẩm
  • 合同工 (Hé tong gōng) công nhân hợp đồng
  • 技工 (Jì gōng) công nhân kỹ thuật
  • 老工人 (Lǎo gōng rén) công nhân lâu năm
  • 童工 (Tóng gōng) công nhân nhỏ tuổi
  • 维修工 (Wéi xiū gōng) công nhân sửa chữa
  • 临时工 (Lín shí gōng) công nhân thời vụ
  • 先进工人 (Xiān jìn gōng rén) công nhân tiên tiến
  • 青工 (Qīng gōng) công nhân trẻ
  • 运输队 (Yùn shū duì) đội vận tải
  • 经理 (Jīng lǐ) giám đốc
  • 厂长 (Chǎng zhǎng) giám đốc nhà máy
  • 会计、会计师 (Kuàijì, kuàijì shī) kế toán
  • 仓库 (Cāng kù) kho
  • 工程师 (Gōng chéng shī) kỹ sư
  • 学徒 (Xué tú) người học việc
  • 科员 (Kē yuán) nhân viên
  • 推销员 (Tuī xiāo yuán) nhân viên bán hàng
  • 出勤计时员 (Chū qínjì shí yuán) nhân viên chấm công
  • 检验工 (Jiǎn yàn gōng) nhân viên kiểm phẩm
  • 质量检验员、质检员 (Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán) Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
  • 炊事员 (Chuī shì yuán) nhân viên nhà bếp
  • 公关员 (Gōng guān yuán) nhân viên quan hệ công chúng
  • 食堂管理员 (Shí táng guǎn lǐyuán) nhân viên quản lý nhà ăn
  • 企业管理人员 (Qǐyè guǎnlǐ rén yuán) nhân viên quản lý xí nghiệp
  • 采购员 (Cǎi gòu yuán) nhân viên thu mua
  • 绘图员 (Huì tú yuán) nhân viên vẽ kỹ thuật
  • 女工 (Nǚ gōng) nữ công nhân
  • 车间 (Chē jiān) phân xưởng
  • 保卫科 (Bǎo wèi kē) phòng bảo vệ
  • 环保科 (Huán bǎo kē) phòng bảo vệ môi trường
  • 工艺科 (Gōng yìkē) phòng công nghệ
  • 政工科 (Zhèng gōng kē) phòng công tác chính trị
  • 供销科 (Gōng xiāo kē) phòng cung tiêu
  • 会计室 (Kuà ijì shì) phòng kế toán
  • 人事科 (Rén shì kē) phòng nhân sự
  • 生产科 (Shēng chǎn kē) phòng sản xuất
  • 财务科 (Cái wù kē) phòng tài vụ
  • 设计科 (Shè jì kē) phòng thiết kế
  • 组织科 (Zǔ zhī kē) phòng tổ chức
  • 运输科 (Yùn shū kē) phòng vận tải
  • 车间主任 (Chē jiān zhǔ rèn) quản đốc phân xưởng
  • 仓库保管员 (Cāng kù bǎo guǎn yuán) thủ kho
  • 秘书 (Mì shū) thư ký
  • 出纳员 (Chū nà yuán) thủ quỹ
  • 班组 (Bān zǔ) tổ ca
  • 技术革新小组 (Jìshù géxīn xiǎozǔ) tổ cải tiến kỹ thuật
  • 工段长 (Gōng duàn zhǎng) tổ trưởng công đoạn
  • 总经理 (Zǒng jīnglǐ) tổng giám đốc
  • 工厂医务室 (Gōngchǎng yīwù shì) trạm xá nhà máy
  • 科长 (Kē zhǎng) trưởng phòng
  • 党委办公室 (Dǎng wěi bàn gōng shì) văn phòng Đảng ủy
  • 团委办公室 (Tuán wěi bàn gōng shì) văn phòng Đoàn thanh niên
  • 厂长办公室 (Chǎng zhǎng bàn gōng shì) văn phòng giám đốc
  • 技术研究所 (Jìshù yán jiū suǒ) viện nghiên cứu kỹ thuật
  • 劳动安全 (Láo dòng ān quán) an toàn lao động
  • 生产安全 (Shēng chǎn ān quán) an toàn sản xuất
  • 奖状 (Jiǎng zhuàng) bằng khen
  • 劳动保险 (Láo dòng bǎo xiǎn) bảo hiểm lao động
  • 安全措施 (Ān quán cuò shī) biện pháp an toàn
  • 旷工 (Kuàng gōng) bỏ việc
  • 夜班 (Yè bān) ca đêm
  • 中班 (Zhōng bān) ca giữa
  • 日班 (Rì bān) ca ngày
  • 早班 (Zǎo bān) ca sớm
  • 工资级别 (Gōng zī jíbié) các bậc lương
  • 定额制度 (Dìng’é zhìdù) chế độ định mức
  • 三班工作制 (Sān bān gōng zuò zhì) chế độ làm việc ba ca
  • 八小时工作制 (Bā xiǎo shí gōng zuò zhì) chế độ làm việc ngày 8 tiếng
  • 生产制度 (Shēng chǎn zhìdù) chế độ sản xuất
  • 考核制度 (Kǎohé zhìdù) chế độ sát hạch
  • 奖惩制度 (Jiǎng chéng zhìdù) chế độ thưởng phạt
  • 工资制度 (Gōng zī zhìdù) chế độ tiền lương
  • 奖金制度 (Jiǎng jīn zhì dù) chế độ tiền thưởng
  • 会客制度 (Huìkè zhìdù) chế độ tiếp khách
  • 冷饮费 (Lěng yǐnfèi) chi phí nước uống
  • 工资冻结 (Gōngzī dòng jié) cố định tiền lương
  • 就业 (Jiù yè) có việc làm
  • 工资名单 (Gōng zī míng dān) danh sách lương
  • 出勤 (Chū qín) đi làm
  • 病假条 (Bìng jià tiáo) đơn xin nghỉ ốm
  • 解雇 (Jiě gù) đuổi việc, sa thải
  • 记过 (Jì guò) ghi lỗi
  • 管理效率 (Guǎnlǐ xiàolǜ) hiệu quả quản lý
  • 全薪 Quán xīn (hưởng) lương đầy đủ
  • 半薪 Bàn xīn (hưởng) nửa mức lương
  • 开除 (Kāi chú) khai trừ
  • 物质奖励 (Wù zhí jiǎnglì) khen thưởng vật chất
  • 警告处分 (Jǐng gào chǔ fēn) kỷ luật cảnh cáo
  • 管理技能 (Guǎnlǐ jìnéng) kỹ năng quản lý
  • 加班工资 (Jiā bān gōng zī) lương tăng ca
  • 月工资 (Yuè gōng zī) lương tháng
  • 日工资 (Rì gōng zī) lương theo ngày
  • 计件工资 (Jìjiàn gōng zī) lương theo sản phẩm
  • 周工资 (Zhōu gōng zī) lương theo tuần
  • 年工资 (Nián gōng zī) lương tính theo năm
  • 工资差额 (Gōng zī chà’é) mức chênh lệch lương
  • 工资水平 (Gōng zī shuǐ píng) mức lương
  • 婚假 (Hūn jià) nghỉ cưới
  • 产假 (Chǎn jià) nghỉ đẻ
  • 缺勤 (Quē qín) nghỉ làm
  • 病假 (Bìng jià) nghỉ ốm
  • 事假 (Shì jià) nghỉ vì việc riêng
  • 管理人员 (Guǎnlǐ rén yuán) nhân viên quản lý
  • 工资袋 (Gōngzī dài) phong bì tiền lương
  • 夜班津贴 (Yèbān jīn tiē) phụ cấp ca đêm
  • 管理方法 (Guǎnlǐ fāng fǎ) phương pháp quản lý
  • 质量管理 (Zhì liàng guǎn lǐ) quản lý chất lượng
  • 民主管理 (Mín zhǔ guǎn lǐ) quản lý dân chủ
  • 计划管理 (Jì huà guǎn lǐ) quản lý kế hoạch
  • 科学管理 (Kē xué guǎn lǐ) quản lý khoa học
  • 技术管理 (Jì shù guǎn lǐ) quản lý kỹ thuật
  • 生产管理 (Shēng chǎn guǎn lǐ) quản lý sản xuất
  • 工资基金 (Gōng zī jījīn) quỹ lương
  • 工伤事故 (Gōng shāng shìgù) sự cố tai nạn lao động
  • 工伤 (Gōng shāng) tai nạn lao động
  • 临时解雇 (Lín shí jiěgù) tạm thời đuổi việc
  • 安全操作 (Ān quán cāo zuò) thao tác an toàn
  • 失业 (Shī yè) thất nghiệp
  • 奖励 (Jiǎng lì) thưởng
  • 出勤率 (Chū qín lǜ) tỉ lệ đi làm
  • 工资率 (Gōng zīlǜ) tỉ lệ lương
  • 缺勤率 (Quē qínlǜ) tỉ lệ nghỉ làm
  • 保健费 (Bǎo jiàn fèi) tiền bảo vệ sức khỏe
  • 加班费 (Jiā bān fèi) tiền tăng ca
  • 奖金 (Jiǎn gjīn) tiền thưởng

Trên đây là toàn bộ tài liệu thuật ngữ ngành nhân sự nhiều ngôn ngữ khác nhau. Hy vọng bài viết này mang đến cho các bạn những thông tin hữu ích cho công việc.

Bài viết liên quan:

đăng tin tuyển dụng miễn phí freeC
Related posts
Nhân Sự & Tuyển dụng

Thuật ngữ lập trình nhập môn dành cho IT Recruiter