FEATURED:

Job HOT tháng 9 - Job xịn, lương cao, đãi ngộ tốt!!!

Tìm việc

Bảng lương tối thiểu vùng 2022 của 63 tỉnh thành

Cùng freeC tìm hiểu qua bảng lương tối thiểu vùng năm 2022 của 63 tỉnh thành trên khắp cả nước. Bảng lương chuẩn theo nghị định 90/2019/NĐ-CP ban hành cụ thể như sau:

lương tối thiểu vùng năm 2022
Source: freepik

Hà Nội

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa,  Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.
– Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì,  Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ
– Thị xã Sơn Tây
I4.420.000

– Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ , Ứng Hòa, Mỹ ĐứcII3.920.000

Hải Phòng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An
– Các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy
I4.420.000
– Huyện Bạch Long VĩII3.920.000

TP. Hồ Chí Minh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức
– Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè
I4.420.000
– Huyện Cần GiờII3.920.000

Đồng Nai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Biên Hòa
– Thành phố Long Khánh
– Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom
I4.420.000
– Các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống NhấtII3.920.000
– Các huyện Cẩm Mỹ, Tân PhúIII3.430.000

Bình Dương

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận an
– Các thị xã Bến Cát, Tân Uyên
– Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo
I4.420.000

Bà Rịa – Vũng Tàu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Vũng Tàu
– Thị xã Phú Mỹ
I4.420.000
– Thành phố Bà RịaII3.920.000
– Các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn ĐảoIII3.430.000

Hải Dương

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Hải DươngII3.920.000
– Thành phố Chí Linh
– Các huyện Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ
III3.430.000
– Các huyện Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh GiangIV3.070.000

Hưng Yên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Hưng Yên
– Thị xã Mỹ Hào
– Các huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ
II3.920.000
– Các huyện Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên LữIII3.430.000

Vĩnh Phúc

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên
– Các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc
II3.920.000
– Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông LôIII3.430.000

Bắc Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Bắc Ninh
– Thị xã Từ Sơn
– Các huyện Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài
II3.920.000

Quảng Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng CáiII3.920.000
– Các thị xã Quảng Yên, Đông Triều
– Huyện Hoành Bồ
III3.430.000
– Các huyên Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba ChẽIV3.070.000

Thái Nguyên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các thành phố Thái Nguyên, Sông Công
– Thị xã Phổ Yên
II3.920.000
– Các huyện Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại TừIII3.430.000
– Các huyện Định Hóa, Võ NhaiIV3.070.000

Phú Thọ

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Việt TrìII3.920.000
– Thị xã Phú Thọ
– Các huyện Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông
III3.430.000
– Các huyện Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên LậpIV3.070.000

Lào Cai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Lào CaiII3.920.000
– Huyện Bảo Thắng, thị xã Sa paIII3.430.000
– Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn BànIV3.070.000

Nam Định

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Nam Định
– Huyện Mỹ Lộc
II3.920.000
– Các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý YênIII3.430.000

Ninh Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Ninh BìnhII3.920.000
– Thành phố Tam Điệp
– Các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư
III3.430.000
– Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên MôIV3.070.000

Thừa Thiên Huế

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố HuếII3.920.000
– Các thị xã Hương Thủy, Hương Trà
– Các huyện Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang
III3.430.000
– Các huyện A Lưới, Nam ĐôngIV3.070.000

Quảng Nam

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Hội An, Tam kỳII3.920.000
– Thị xã Điện Bàn
– Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình
III3.430.000
– Các huyện Bắc Hà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang.IV3.070.000

Đà Nẵng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các quận: Hải châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ
– Các huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa
II3.920.000

Khánh Hoà

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Nha Trang, Cam Ranh II3.920.000
– Thị xã Ninh Hòa
– Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh
III3.430.000
– Các huyện Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường SaIV3.070.000

Lâm Đồng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Đà Lạt, Bảo LộcII3.920.000
– Các huyện Đức Trọng, Di linhIII3.430.000
– Các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam RôngIV3.070.000

Bình Thuận

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Phan ThiếtII3.920.000
– Thị xã La Gi
– Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam
III3.430.000
– Các huyện Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc BìnhIV3.070.000

Tây Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Tây Ninh
– Các huyện Trảng Bàng, Gò Dầu
II3.920.000
– Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến CầuIII3.430.000

Bình Phước

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Đồng Xoài
– Huyện Chơn Thành
– Huyện Đồng Phú
II3.920.000
– Các thị xã Phước Long, Bình Long
– Các huyện Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng
III3.430.000
– Các huyện Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia MậpIV3.070.000

Long An

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Tân An
– Các huyện Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc
II3.920.000
– Thị xã Kiến Tường
– Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa
III3.430.000
– Các huyện Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân HưngIV3.070.000

Tiền Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Mỹ Tho
– Huyện Châu Thành
II3.920.000
– Các thị xã Gò Công, Cai Lậy
– Các huyện Chợ Gạo,  Tân Phước
III3.430.000
– Các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú ĐôngIV3.070.000

Cần Thơ

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt NốtII3.920.000
– Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh ThạnhIII3.430.000

Kiên Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các thành phố Rạch Giá, Hà Tiên
– Thành phố Phú Quốc
II3.920.000
– Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu ThànhIII3.4300.000
– Các huyện An Biên, An Minh, Rồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang ThànhIV3.070.000

An Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Các thành phố Long Xuyên, Châu ĐốcII3.920.000
– Thị xã Tân Châu
– Các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn
III3.430.000
– Các huyện Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An PhúIV3.070.000

Trà Vinh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Trà VinhII3.920.000
– Thị xã Duyên HảiIII3.430.000
– Các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú,  Tiểu Cần,  Cầu Kè,  Càng LongIV3.070.000

Cà Mau

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Cà MauII3.920.000
– Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn ThờiIII3.430.000
– Các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú TânIV3.070.000

Bến Tre

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
hành phố Bến Tre
Huyện Châu Thành
II3.920.000
Các huyện Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày NamIII3.430.000
Các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh PhúIV3.070.000

Bắc Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Bắc Giang
– Các huyện Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang
III3.430.000
– Các huyện Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục NamIV3.070.000

Hà Nam

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Phủ Lý
– Huyện Duy Tiên, Kim Bảng
III3.430.000
– Các huyện Lý Nhân, Bình Lục, Thanh LiêmIV3.070.000

Hoà Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Hòa Bình
– Huyện Lương Sơn
III3.430.000
– Các huyện Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà BắcIV3.070.000

Thanh Hoá

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Thanh Hóa, Sầm Sơn
– Thị xã Bỉm Sơn
– Các huyện Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương
III3.430.000
– Các huyện Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên ĐịnhIV3.070.000

Hà Tĩnh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Hà Tĩnh
– Thị xã Kỳ Anh
III3.430.000
– Thị xã Hồng Lĩnh
– Các huyện Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà
IV3.070.000

Phú Yên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Tuy Hòa
– Thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa
III3.430.000
– Các huyện Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn HòaIV3.070.000

Ninh Thuận

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm
– Huyện Ninh Hải, Thuận Bắc
III3.430.000
– Các huyện Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận NamIV3.070.000

Kon Tum

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
 Thành Phố Kom Tum
– Huyện Đăk Hà
III3.430.000
– Các huyện  Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ RôngIV3.070.000

Vĩnh Long

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
 Thành phố Vĩnh Long
– Thị xã Bình Minh
– Huyện Long Hồ
III3.430.000
– Các huyện Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng LiêmIV3.070.000

Hậu Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Vị Thanh
– Thị xã Ngã Bảy
– Các huyện Châu Thành, Châu Thành A
III3.430.000
– Thị xã Long Mỹ
– Các huyện Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp
IV3.070.000

Bạc Liêu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành Phố Bạc Liêu
– Thị xã Giá Rai
III3.430.000
– Các huyện Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông HảiIV3.070.000

Sóc Trăng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Sóc Trăng
– Các thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm
III3.430.000
– Các huyện Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị , Mỹ Xuyên , Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao DungIV3.070.000

Bắc Cạn

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Bắc KạnIII3.430.000
– Các huyện Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na RìIV3.070.000

Cao Bằng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Cao BằngIII3.430.000
– Các huyện Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng UyênIV3.070.000

Đăk Lăk

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Buôn Mê ThuộtIII3.430.000
– Thị xã Buôn Hồ
– Các huyện Buôn Đôn,  Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông,  Krông Búk, Krông Năng,  Krông Pắc, Lắk, M’Drắk
IV3.070.000

Đăk Nông

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Gia Nghĩa
– Các huyện Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức
IV3.070.000

Điện Biên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Điện Biên PhủIII3.430.000
– Thị xã Mường Lay
– Các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ
IV3.070.000

Đồng Tháp

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Cao Lãnh
– Thành phố Sa Đéc
III3.430.000
– Thành phố Hồng Ngự
– Các huyện  Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười.
IV3.070.000

Gia Lai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố PleikuIII3.430.000
– Thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa
– Các huyện Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ
IV3.070.000

Hà Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
Thành phố Hà GiangIII3.430.000
– Các huyện Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên MinhIV3.070.000

Lai Châu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Lai ChâuIII3.430.000
– Các huyện Mường Tè, Phong Thổ,  Sìn Hồ, Tam Đường,  Than Uyên,  Tân Uyên,  Nậm NhùnIV3.070.000

Lạng Sơn

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Lạng SơnIII3.430.000
– Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn QuanIV3.070.000

Quảng Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Đồng HớiII3.920.000
– Thị xã Ba Đồn.
– Các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch.
III3.430.000
– Các huyện Minh Hóa, Tuyên HóaIV3.070.000

Nghệ An

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Vinh
– Thị xã Cửa Lò
– Các huyện Nghi Lộc, Hưng Nguyên
III3.430.000
– Các thị xã Hoàng Mai, Thái Hòa
– Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành
IV3.070.000

Quảng Trị

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Đông HàIII3.430.000
 Thị xã Quảng Trị
– Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh
IV3.070.000

Sơn La

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Sơn LaIII3.430.000
– Các huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân HồIV3.070.000

Thái Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Thái BìnhIII3.430.000
– Các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư

IV3.070.000

Tuyên Quang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Tuyên QuangIII3.430.000
– Các huyện Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên SơnIV3.070.000

Yên Bái

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố  Yên BáiIII3.430.000
– Thị xã Nghĩa Lộ
– Các huyện Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình
IV3.070.000

Bình Định

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Quy NhơnIII3.430.000
– Thị xã An Nhơn
– Các huyện Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân
IV3.070.000

Quãng Ngãi

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngLương tối thiểu
(đồng/tháng)
– Thành phố Quảng Ngãi
– Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh
III3.430.000
– Các huyện Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa HànhIV3.070.000

Có thể bạn quan tâm:

Related posts
IT/Phần MềmTìm việc

Các câu hỏi phỏng vấn JAVA cốt lõi và Mẫu trả lời ấn tượng

Phát Triển Sự NghiệpTìm việc

Review môi trường làm việc và Quy trình Ajinomoto tuyển dụng mới nhất

Phát Triển Sự NghiệpTìm việc

Kinh nghiệm phỏng vấn và Quy trình CGV tuyển dụng mới nhất

Phát Triển Sự NghiệpTìm việc

Adidas tuyển dụng thường hỏi phỏng vấn những câu gì?